đối chứng

đối chứng

Kết quả thí nghiệm chỉ có giá trị khi có kết quả từ thí nghiệm đối chứng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự kiểm tra, đối chiếu bằng chứng: Hành động so sánh, đối chiếu các bằng chứng, tài liệu hoặc lời khai để xác minh tính chính xác hoặc tìm ra sự thật.
    • Nhân chứng đối chất: Người được đưa ra để đối chất, đối chiếu lời khai trong một vụ việc, thường trong bối cảnh pháp lý hoặc điều tra.
    • Thí nghiệm đối chứng: Trong nghiên cứu khoa học, đây một thí nghiệm hoặc nhóm thí nghiệm được thiết lập để so sánh với thí nghiệm chính, nhằm kiểm chứng kết quả hoặc loại trừ các yếu tố ngoại lai.
  2. Động từ:

    • Đối chất, đối chiếu: Hành động đưa ra (người, vật chứng) để so sánh, kiểm tra lẫn nhau nhằm làm sáng tỏ sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Công an cần tìm thêm đối chứng để củng cố hồ sơ vụ án. (Cảnh sát cần tìm thêm bằng chứng đối chiếu để củng cố hồ sơ vụ án.)
    • Kết quả thí nghiệm chỉ giá trị khi kết quả từ thí nghiệm đối chứng. (Kết quả thí nghiệm chỉ giá trị khi kết quả từ thí nghiệm đối chứng.)
    • Bị cáo nhân chứng được đưa ra để làm đối chứng cho nhau. (Bị cáo nhân chứng được đưa ra để làm đối chứng cho nhau.)
  • Động từ:

    • Cơ quan điều tra phải đối chứng lời khai của tất cả các nghi phạm. (Cơ quan điều tra phải đối chiếu lời khai của tất cả các nghi phạm.)
    • Họ đối chứng chữ trên văn bản với mẫu chữ thật. (Họ đối chiếu chữ trên văn bản với mẫu chữ thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lấy làm đối chứng": Sử dụng một cái đó làm tiêu chuẩn hoặc căn cứ để so sánh.

    • Mẫu vật này được lấy làm đối chứng để so sánh với các mẫu khai quật được. (Mẫu vật này được lấy làm đối chứng để so sánh với các mẫu khai quật được.)
  • "Thiếu đối chứng": Tình trạng không đủ bằng chứng hoặc căn cứ để kiểm chứng, đối chiếu.

    • Kết luận của báo cáo bị cho thiếu đối chứng thuyết phục. (Kết luận của báo cáo bị cho thiếu căn cứ đối chiếu thuyết phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Đối chất (động từ): Hành động cho hai hay nhiều người (như bị cáo, nhân chứng) gặp nhau để hỏi cung, làm sự thật, thường trong pháp lý. Nghĩa hẹp cụ thể hơn "đối chứng".
  • Kiểm chứng (động từ): Kiểm tra để xác minh tính đúng đắn, chân thực.
  • Đối chiếu (động từ): So sánh, đặt cái này bên cạnh cái kia để tìm điểm giống, khác hoặc sai lệch.
Từ đồng nghĩa
  • Đối chất (khi dùng như động từ trong bối cảnh pháp lý).
  • Kiểm nghiệm (trong bối cảnh khoa học, thí nghiệm).
  • So sánh đối chiếu.
Các cụm từ liên quan
  • Làm đối chứng: Đóng vai trò đối tượng để so sánh, đối chiếu.

    • Nhóm bệnh nhân này sẽ được dùng để làm đối chứng cho nhóm dùng thuốc mới. (Nhóm bệnh nhân này sẽ được dùng để làm đối chứng cho nhóm dùng thuốc mới.)
  • Đưa ra đối chứng: Trình bày bằng chứng, nhân chứng để đối chiếu.

    • Luật sư yêu cầu đưa ra đối chứng để bảo vệ thân chủ. (Luật sư yêu cầu đưa ra nhân chứng đối chất để bảo vệ thân chủ.)
Thành ngữ liên quan
  • " đối chứng, căn cứ": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bằng chứng rõ ràng, có thể kiểm chứng được trước khi đưa ra kết luận.
    • Mọi cáo buộc đều phải đối chứng, căn cứ thì mới giá trị pháp lý. (Mọi cáo buộc đều phải bằng chứng đối chiếu, căn cứ thì mới giá trị pháp lý.)